loạt soạt

loạt soạt

Trong im lặng, chỉ có tiếng loạt soạt của lá khô.

Định nghĩa
  1. Tính từ (hoặc từ láy tượng thanh):
    • Âm thanh nhẹ, liên tiếp, khô xào xạc: "loạt soạt" mô tả tiếng động phát ra từ sự cọ xát nhẹ của các vật liệu mỏng, khô như vải, giấy, cây. Âm thanh này nghe đều đều, nhẹ nhàng không ồn ào.
    • dụ: Tiếng loạt soạt của áo lụa khi ấy bước đi.
dụ sử dụng
  • (Âm thanh xào xạc nhẹ từ khô gợi ký ức mùa thu.)
  • (Chiếc váy tạo ra tiếng động nhẹ, liên tiếp khi ấy di chuyển.)
  • (Tiếng giấy cọ xát nhẹ khi lật sách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "loạt soạt" (như một danh từ): chỉ bản thân âm thanh đó.
    • Tôi nghe thấy tiếng loạt soạt từ phòng bên cạnh. (Âm thanh xào xạc nhẹ từ căn phòng gần đó.)
  • "kêu loạt soạt": động từ miêu tả hành động tạo ra âm thanh này.
    • Chiếc rèm cửa kêu loạt soạt khi gió thổi. (Rèm cửa phát ra tiếng xào xạc do gió.)
Biến thể từ gần giống
  • Xào xạc (tính từ/tượng thanh): âm thanh tương tự nhưng thường mạnh hơn, nghe hơn, đặc biệt của cây hoặc vải.
    • cây xào xạc trong gió. (Tiếng cây động mạnh hơn loạt soạt.)
  • Rào rào (tính từ/tượng thanh): âm thanh liên tục, dày đặc hơn, như tiếng mưa rơi.
    • Tiếng mưa rào rào trên mái nhà. (Âm thanh mưa lớn hơn loạt soạt.)
Từ đồng nghĩa
  • Xào xạc: âm thanh nhẹ, liên tục từ vật liệu mỏng.
  • Lạo xạo: âm thanh khô, nhẹ, thường từ giấy hoặc (gần nghĩa nhưng ít dùng hơn).
  • Sột soạt: từ láy tương tự, nhấn mạnh sự nhẹ nhàng liên tục.
Thành ngữ liên quan
  • Loạt soạt như rụng: so sánh âm thanh nhẹ nhàng, đều đặn với tiếng cây rơi.
    • Bước chân họ loạt soạt như rụng trên lối đi. (Tiếng động nhẹ đều như khô rơi.)